Quy trình tư vấn thiết kế - Kienduong.vn

Quy trình tư vấn thiết kế

Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công bao gồm những bản vẽ sau: Bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt và sơ đồ bố trí nội thất; Bản vẽ chi tiết kiến trúc: cửa, thang,..

1. Thống nhất nội dung công việc và kí hợp đồng nguyên tắc (HĐNT)

– Khách hàng cung cấp thông tin, ý tưởng.

– 2 bên thống nhất nội dung công việc, thỏa thuận đơn giá thiết kế, tiến độ làm việc.

Đơn giá: 100k/1m2 sàn đối với biệt thự hiện đại, biệt thự vườn, nhà lô phố hiện đại

130k/1m2 sàn đối với biệt thự tân cổ điển

– Kí hợp đồng nguyên tắc.

– Lên mặt bằng công năng trao đổi, thống nhất mặt bằng bố cục các tầng.

– Lên phối cảnh mặt tiền, thống nhất 2 bên.

2. Ký kết hợp đồng thiết kế (HĐTK)

– Sau khi đã thống nhất mặt bằng công năng và phối cảnh mặt tiền công trình, hai bên tiến hành ký kết hợp đồng.

– Thời gian thực hiện công việc được bắt đầu ngay sau khi hai bên ký kết hợp đồng.

– Khách hàng tạm ứng cho Kiến Dương 50% giá trị hợp đồng ngay sau khi HĐTK được ký kết.

3. Giao hồ sơ 80%

– Giao 80% khối lượng hồ sơ cho khách hàng kiểm tra.

– Hồ sơ thiết kế sơ bộ bao gồm những bản vẽ:

+ Bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt và sơ đồ bố trí nội thất.

+ Bản vẽ chi tiết kiến trúc: cửa, thang, ban công,…

+ Bản vẽ kết cấu, chi tiết kết cấu, thống kê thép,…

+ Bản vẽ điện – nước, chi tiết dây dẫn, bóng đèn, hệ thống cấp – thoát nước,…

+ Phối cảnh 3D công trình.

4. Bàn giao hồ sơ & thanh lý hợp đồng

– Theo đúng thời gian thỏa thuận, Kiến Dương sẽ bàn giao toàn bộ hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công công trình cho khách hàng.

– Khách hàng thanh toán nốt số tiền còn lại, 2 bên thanh lý hợp đồng.

NỘI DUNG BỘ HỒ SƠ GỒM:

I. Phần Thiết Kế Kiến Trúc

1Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụThể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2Mặt bằng bố trí nội thất các tầngThể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng.Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4 Các mặt đứng kỹ thuật thi côngThể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5Các mặt cắt kỹ thuật thi công.Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6Mặt bằng lát sàn các tầngKiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầngCách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8 Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinhCách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9 Các bản vẽ chi tiết cầu thangGồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
10Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có)Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
11Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kínhGồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
12Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnhGồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
13Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứngGồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
14Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trìnhGồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….

II. Hồ Sơ Thiết Kế Kết Cấu

1Thuyết minh kết cấuCác nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác bê tông, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2Mặt bằng kết cấu móngThể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móngGồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4 Mặt bằng định vị chân cộtĐịnh vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầmMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầmThống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cộtMặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8Các bản vẽ thống kê thép cộtThống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9Mặt bằng kết cấu các tầngThể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầmMặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11 Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới)Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên)Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầngThống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có)Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có)Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổngThể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện

III. Hồ sơ thiết kế điện

1Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2Mặt bằng cấp điện động lực các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà
4Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhàThống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại)Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ
7Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhàThống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có)Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tưThể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…)Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.

IV. Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước

1Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầngThể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2Mặt bằng thoát nước các tầng, máiThể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nướcThể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nướcThống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước

Đối tác

Hotline: 0981.004.369